MEGACLI là công cụ được Dell cung cấp, được dùng để tạo, xóa và sửa các ổ đĩa logic và vật lý trên smart array controller (RAID Card) trên Server Dell.
5. Sử dụng Script sau để kiểm tra nhanh tình trạng ổ đĩa:
# wget https://raw.githubusercontent.com/longsube/megaclisas-status/master/megaclisas-status # python megaclisas-status -- Controller info -- -- ID | Model c0 | PERC H710 Mini
-- Arrays info -- -- ID | Drives | Type | Size | Status | InProgress c0u0 | 2 | RAID1 | 558G | Degraded | None
-- Disks info -- -- ID | Model | Status c0u0p0 | SEAGATE ST3600057SS ES666SL77V3T | Failed c0u0p1 | SEAGATE ST3600057SS ES666SL78VV5 | Online, Spun Up
Như vậy, 2 ổ đĩa đang được cấu hình RAID 1, với dung lượng sau RAID là 558 GB, trong đó 1 ổ đã bị lỗi.
HPACUCLI (HP Array Configuration Utility CLI) là công cụ được HP cung cấp, được dùng để tạo, xóa và sửa các ổ đĩa logic và vật lý trên smart array controller (RAID Card) trên Server HP.
Cách 1: gõ hpacucli, sau đó gõ các câu lênh cần thực thi
# hpacucli HP Array Configuration Utility CLI 9.20.9.0 Detecting Controllers...Done. Type "help" for a list of supported commands. Type "exit" to close the console.
=> rescan => exit
Cách 2: gõ trực tiếp câu lệnh # hpacucli rescan
3. Hiển thị trạng thái của Controller và ổ đĩa
=> hpacucli HP Array Configuration Utility CLI 9.20.9.0 Detecting Controllers...Done. Type "help" for a list of supported commands. Type "exit" to close the console.
=> ctrl all show config
Smart Array P420i in Slot 0 (Embedded) (sn: 001438030E455F0)
SEP (Vendor ID PMCSIERA, Model SRCv8x6G) 380 (WWID: 5001438030E455FF)
Hệ thống hiện có 3 ổ đĩa, mỗi ổ có dung lượng 600 GB. Ba ổ này đang được cấu hình RAID 0, dung lượng lưu trữ sau RAID là 1.6 TB
4. Kiểm tra trạng thái RAID Controller
=> ctrl all show status
Smart Array P420i in Slot 0 (Embedded) Controller Status: OK Cache Status: OK Battery/Capacitor Status: OK
Thông tin hiển thị gồm trạng thái card RAID, trạng thái cache và Pin của card.
5. Kiểm tra thông tin ổ cứng
=> ctrl slot=0 pd all show status
physicaldrive 1I:1:1 (port 1I:box 1:bay 1, 600 GB): OK physicaldrive 1I:1:2 (port 1I:box 1:bay 2, 600 GB): OK physicaldrive 1I:1:3 (port 1I:box 1:bay 3, 600 GB): OK
Như ta thấy, ổ cứng đang được gắn từ bay 1-3 trên Server, tất cả đêu trong trạng thái tốt.
6. Kiểm tra trạng thái của một ổ
=> ctrl slot=0 pd 1I:1:1 show detail
Smart Array P420i in Slot 0 (Embedded)
array A
physicaldrive 1I:1:1 Port: 1I Box: 1 Bay: 1 Status: OK Drive Type: Data Drive Interface Type: SAS Size: 600 GB Rotational Speed: 10000 Firmware Revision: HPDC Serial Number: KWH9X84R Model: HP EG0600FBVFP Current Temperature (C): 33 Maximum Temperature (C): 40 PHY Count: 2 PHY Transfer Rate: 6.0Gbps, Unknown Drive Authentication Status: OK Carrier Application Version: 11 Carrier Bootloader Version: 6
Trong câu lệnh, pd là ổ đĩa vật lý, 1I:1:1 là kí hiệu của ổ tại bay 1. Câu lệnh cho ra các thông tin về: dung lượng, vòng quay, Serial number, model, nhiệt độ hiện tại và cao nhất,...
7. Kiểm tra tất cả các ổ đĩa logic
=> ctrl slot=0 ld all show
Smart Array P420i in Slot 0 (Embedded)
array A
logicaldrive 1 (1.6 TB, RAID 0, OK)
Hiển thị trạng thái của các ổ đĩa logic tạo trên RAID, như trên ta có 1 ổ đĩa logic 1.6TB
8. Kiểm tra chi tiết trạng thái ổ đĩa vật lý
=> ctrl slot=0 ld 1 show
Smart Array P420i in Slot 0 (Embedded)
array A
Logical Drive: 1 Size: 1.6 TB Fault Tolerance: RAID 0 Heads: 255 Sectors Per Track: 32 Cylinders: 65535 Strip Size: 256 KB Full Stripe Size: 256 KB Status: OK Caching: Enabled Unique Identifier: 600508B1001C8E5EE7B94BC101CBFD3E Disk Name: /dev/sda Mount Points: /boot 487 MB OS Status: LOCKED Logical Drive Label: A46B7F43001438030E455F0FF96 Drive Type: Data
9. Bật/tắt cache
=> ctrl slot=0 modify dwc=disable
=> ctrl slot=0 modify dwc=enable
Câu lệnh để bật hoặc tắt cache trên RAID Controller.